LCX1000

GRAPHTEC Others

LABELROBO LCX1000 là hệ thống tạo nhãn kỹ thuật số hoàn thiện được phát triển với khái niệm "Dễ dàng tạo ra các nhãn chất lượng cao theo yêu cầu". Hệ thống bao gồm hai sản phẩm. Máy in "DLP1000" là máy in nhãn chụp ảnh điện kỹ thuật số tốc độ cao và bền. Và "DLC1000" là máy hoàn thiện nhãn kỹ thuật

Main

top

Hệ thống in nhãn kỹ thuật số

Dòng máy LCX1000

LABELROBO LCX1000 là hệ thống tạo nhãn kỹ thuật số hoàn thiện được phát triển với khái niệm "Dễ dàng tạo ra các nhãn chất lượng cao theo yêu cầu". Hệ thống bao gồm hai sản phẩm. Máy in "DLP1000" là máy in nhãn chụp ảnh điện kỹ thuật số tốc độ cao và bền. Và "DLC1000" là máy hoàn thiện nhãn kỹ thuật số với các chức năng ép, cắt hình và kích thước tùy ý, loại bỏ chất thải ma trận, cắt và cuộn lại (rewinding).


Được trang bị ổ cứng dung lượng lớn

khả năng kiểm soát in mà không cần sử dụng máy tính

Không chỉ có thể điều khiển bằng máy tính, LCX1000 có thể được điều khiển bởi bảng điều khiển cảm ứng DLP1000. Vận hành máy cắt hoàn thiện thông qua dữ liệu in / cắt được trích dẫn từ máy chủ dung lượng lớn DLP1000 thông qua bảng điều khiển cảm ứng. Hệ thống cho phép dễ dàng chuyển đổi công việc giữa in nhãn và quá trình hoàn thiện.

002


Điều khiển tối đa 8 DLC thông qua thiết bị đơn DLP

Không chỉ có thể được điều khiển bằng máy tính, hệ thống LCX1000 có thể điều khiển tới 8 thiết bị DLC1000 thông qua bảng điều khiển cảm ứng DLP1000. Chèn giấy in cuộn vào DLC1000, và truyền dữ liệu cắt từ DLP1000. Nó Cải thiện hiệu quả làm việc.

003


Phần mềm tạo nhãn đạt chuẩn

Máy có phần mềm tạo nhãn, việc tạo nhãn có thể bắt đầu ngay sau khi hệ thống được cài đặt.
Dễ dàng tạo nhãn màu chất lượng cao bao gồm cả nhãn GHS. Có thể dễ dàng kiểm soát máy hoàn thiện và máy in nhãn sử dụng Windows driver
Có thể được dùng theo hướng phù hợp với môi trường sử dụng.

Tính năng

  • Tạo thiết kế nhãn
  • Nhập dữ liệu hình ảnh vào nhãn
  • Tương ứng với dữ liệu biến đổi dưới dạng số sê-ri
  • Hỗ trợ tạo mã vạch

004

MụcChi tiết kỹ thuật
Phương pháp in In chụp ảnh điện 4 màu song song + Intermediate Transfer
Chất quang dẫn (Photoconductor) Trống quang dẫn hữu cơ - OPC (OPC drum (+))
Phương pháp phát triển Không tiếp xúc với từ tính
Phương pháp sấy Trục lăn ép nhiệt
Độ phân giải Hướng quét chính: 600 dpi
Hướng quét phụ: 2400 dpi, 1200 dpi, 600 dpi
Thời gian in lầu đầu 40 giây hoặc ít hơn khi in tờ A5 (chiều dọc)
Thời gian khởi động Xấp xỉ 6 phút
Tốc độ in 124 mm/sec. một màu hoặc nhiều màu, độ phân giải 600, 1200 dpi
62 mm/sec. nhiều màu, độ phân giải 2400 dpi
Loại vật liệu (Nhãn có tấm lót) Giấy chất lượng cao, giấy Synthetic Polyester, 
PET Film màu trắng, giấy bóng, giấy bóng mờ
Kích thước giấy Chiều rộng từ 100 mm đến 182.4 mm (6 inches + 30 mm)
Chiều dài từ 279.4 mm (11 inches) đến 1 cuộn (giấy cuộn)
Chiều dài in tối đa trên 1 trang: 1200 mm (47.24 inches)
  Giấy cuộn Đường kính tối đa: 10 inches (254 mm)
Đường kính trong của lõi giấy: 3 inches (76.2 mm)
Mặt in: mặt trên
Độ rộng: giấy cuộn
182.4 mm (6 inches + 30 mm)
131.6 mm (4 inches + 30 mm)
178 mm (rộng A5  + 30 mm)
135 mm (khổ A6  + 30 mm)
Độ rộng: giấy cuộn (cắt sẳn)
182.4 mm (6 inches + 30 mm)
131.6 mm (4 inches + 30 mm)
178 mm (rộng A5 + 30 mm)
135 mm (rộng A6  + 30 mm)
Giấy tờ A5 (148 mm x 210 mm)
A6 (105 mm x 148 mm)
Độ dày từ 136 μm đến 166 μm (tính luôn tấm lót)
Lề in Giấy cuộn;
Mép trên, mép dưới: 3 mm, mép trái, mép phải: 2 mm
Giấy cuộn (cắt sẳn)
Mép trên, mép dưới, mép trái, mép phải: 2 mm
Giấy tờ;
Mép trên, mép dưới: 3 mm, mép trái, mép phải: 2 mm
Phương pháp nạp giấy Giấy cuộn: hổ trợ bởi bộ unwinder
Giấy tờ: hổ trợ bởi bộ nạp giấy (tối đa nạp 20 tờ)
Phương pháp xuất giấy Có thể chọn 3 cách:
Cuộn ra cuộn, cuộn ra tờ và tờ ra tờ
Phương pháp cắt giấy cuộn Cắt ngang (tương thích với nạp tự động)
Phương pháp nạp mực Thay cartridge mực
Giao diện Kết nối máy tính: USB2.0 (tốc độ cao)
Kết nội máy DLC1000: USB2.0 (tốc độ cao)
Mạng (Ethernet 10BASE-T, 100BASE-TX, 1000BASE-T)
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng màu LCD 7-inch
Dung lượng ổ cứng 500 GB
Hệ điều hành Windows Vista / 7 / 8 / 8.1 /10 (32/64 bit)
Nguồn điện US: 120 V AC, 60 Hz
Châu Âu: 230 V AC, 50 Hz
Năng lượng tiêu thụ tối đa US: 1680 W hoặc ít hơn
Châu Âu: 1610 W hoặc ít hơn
Độ ồn khi vận hành • Khi máy chờ (Standby): 59 dB (A) or less
• Khi hoạt động: 74 dB (A) hoặc thấp hơn
• Ngoài mong đợi: 81 dB (A) hoặc thấp hơn
Môi trường sử dụng nhiệt độ từ 15 đến 32 ºC, độ ẩm từ 15 đến 85 % R.H. (không ngưng tụ)
Điều kiện đảm bảo độ chính xác nhiệt độ từ 15 đến 27 ºC, độ ẩm từ 30 đến 70 % R.H. (không ngưng tụ)
Kích thước bên ngoài (xấp xỉ) 1462 (rộng) x 638 (Dài) x 758 (Cao) mm
Trọng lượng (xấp xỉ) 110 kg

Đăng Ký Nhận Tư Vấn Báo Giá

Để lại thông tin, Ánh Vàng sẽ liên hệ và gửi báo giá chi tiết sản phẩm LCX1000.

ZALO